Công khai các điều kiện triển khai hoạt động giáo dục năm học 2018-2019

Lượt xem:

Đọc bài viết

Có thể tham khảo chi tiết tại đây: 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:  26 /TTr-THPT NĐT Vụ Bản, ngày 16  tháng 5 năm 2018

 
                                                                                 THÔNG BÁO
                                              Công khai các điều kiện triển khai hoạt động giáo dục năm học 2018-2019
 
I. CÔNG KHAI THU, CHI TÀI CHÍNH
1. Các khoản đóng góp theo quy định
 Tiền học phí: 80.000đ/tháng x 9 tháng (thu theo tháng).
2. Cụ thể hóa việc tổ chức dạy thêm, học thêm
            2.1. Số môn học:
                        – Khối 12: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ và lựa chọn Lý, Hóa, Sinh hoặc Sử, Địa, GDCD.
                        – Khối 10, 11: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ, Lý, Hóa và lựa chọn Sinh hoặc Sử, Địa, GDCD.
            2.2. Số buổi/tuần: Nhà trường tổ chức dạy thêm, học thêm theo đúng quy định của UBND tỉnh và Sở Giáo dục và Đào tạo là 3 buổi/tuần.
            2.3. Hình thức dạy học:
            – Dạy tập trung theo lớp mà học sinh tự nguyện đăng ký, phù hợp với trình độ của học sinh, có sự đồng ý của cha mẹ học sinh.
            2.4. Đối tượng học sinh:
            – Những học sinh tự nguyện đăng ký học thêm tại nhà trường.
            2.5. Mức thu, chi cụ thể:
            – Mức thu: 12.000 (mười hai nghìn đồng/1 buổi).
            – Mức chi: Giáo viên dạy 68%; Giáo viên chủ nhiệm 06%; Công tác quản lý 10%; Cơ sở vật chất 04%; Quỹ phúc lợi 12%.
3. Các khoản đóng góp khác (các khoản thỏa thuận ngoài học phí):
3.1. Tiền hỗ trợ bảo vệ, vệ sinh (theo HD số 1035/SGDĐT-KHTC ngày 23/8/2017 của Sở GD&ĐT Nam Định): 20.000đ/tháng x 10 tháng (thu theo tháng).
3.2. Tiền trông giữ xe đạp (theo Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 3/1/2017 của UBND tỉnh Nam Định):
– Xe đạp thường: 10.000đ/tháng x 10 tháng (thu theo tháng);
– Xe đạp điện: 15.000đ/tháng x 10 tháng (thu theo tháng).
3.3. Thu tiền bảo hiểm y tế: Theo hướng dẫn thu bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định và Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định.
3.4. Thu tiền bảo hiểm thân thể học sinh (bảo việt): do học sinh tự nguyện đăng ký, cha mẹ học sinh đồng ý mua.
3.5. Thu tiền sổ liên lạc điện tử: do học sinh tự nguyện đăng ký, cha mẹ học sinh đồng ý sử dụng.
3.6. Đồng phục học sinh: số lượng do học sinh tự nguyện đăng ký, cha mẹ học sinh đồng ý mua, số tiền theo đơn giá nhà sản xuất.
3.7. Vở viết: số lượng do học sinh tự nguyện đăng ký, cha mẹ học sinh đồng ý mua,số tiền theo đơn giá nhà sản xuất.
3.8. Qũy khuyến học: 70.000đ/hs/kỳ (học sinh tham gia tự nguyện).
3.9. Quỹ chữ thập đỏ: 1.000đ/hs/tháng x 12 tháng (học sinh tham gia tự nguyện).
3.10. Dịch vụ nước uống học đường: 6 000đ/HS/tháng
3.11. Khoản thu từ công tác xã hội hóa (huy động đóng góp tự nguyện của CMHS).
II. CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
 

STT NỘI DUNG CHIA THEO KHỐI LỚP
LỚP 10 LỚP 11 LỚP 12
1 Điều kiện tuyển sinh Đảm bảo các điều kiện tuyển sinh vào lớp 10 theo đúng quy định của Sở Giáo dục và Đào tạo: cơ sở vật chất; đội ngũ CBQL, GV, NV…    
2 Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Đảm bảo thực hiện đúng chương trình theo quy định của Bộ GD&ĐT, Sở GD&ĐT Nam Định Đảm bảo thực hiện đúng chương trình theo quy định của Bộ GD&ĐT, Sở GD&ĐT Nam Định Đảm bảo thực hiện đúng chương trình theo quy định của Bộ GD&ĐT, Sở GD&ĐT Nam Định
3 Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Nhà trường cam kết phối kết hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh, xã hội để giáo dục học sinh.    
4 Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Đảm bảo học sinh được tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt: HĐ trải nghiệm sáng tạo; Ngoại khóa; Hướng nghiệp; Tư vấn tâm lý học đường; Giáo dục giới tính; An toàn giao thông… Đảm bảo học sinh được tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt: HĐ trải nghiệm sáng tạo; Ngoại khóa; Hướng nghiệp; Tư vấn tâm lý học đường; Giáo dục giới tính; An toàn giao thông… Đảm bảo học sinh được tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt: HĐ trải nghiệm sáng tạo; Ngoại khóa; Hướng nghiệp; Tư vấn tâm lý học đường; Giáo dục giới tính; An toàn giao thông…
5 Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được Đảm bảo HS đạt được:
– Các năng lực: tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo; ngôn ngữ; tính toán; tìm hiểu tự nhiên và xã hội; công nghệ; tin học; thẩm mỹ; thể chất.
– Các phẩm chất: yêu đất nước, yêu con người, chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm.
– Sức khỏe tốt.
Đảm bảo HS đạt được:
– Các năng lực: tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo; ngôn ngữ; tính toán; tìm hiểu tự nhiên và xã hội; công nghệ; tin học; thẩm mỹ; thể chất.
– Các phẩm chất: yêu đất nước, yêu con người, chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm.
– Sức khỏe tốt.
Đảm bảo HS đạt được:
– Các năng lực: tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo; ngôn ngữ; tính toán; tìm hiểu tự nhiên và xã hội; công nghệ; tin học; thẩm mỹ; thể chất.
– Các phẩm chất: yêu đất nước, yêu con người, chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm.
– Sức khỏe tốt.
6 Khả năng học tập tiếp tục của học sinh 100% học sinh có đủ khả năng học tập lên lớp 11 100% học sinh có đủ khả năng học tập lên lớp 12 100% học sinh có đủ khả năng học tập lên Đại học; Cao đẳng; Trung học CN, học nghề

 
III. CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ CỦA NHÀ TRƯỜNG

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 699 264 217 218
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
96% 95% 97% 99%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
4% 5% 3% 1%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
0      
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0      
II Số học sinh chia theo học lực 684 217 218 244
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
14% 10% 12% 20%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
65% 65% 63% 66%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
18% 30% 20% 5%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0,1% 2% 1% 0%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0      
 
III Tổng hợp kết quả cuối năm 684 217 218 244
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
99% 98% 100% 100%
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
14% 10% 12% 20%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
65% 65% 63% 66%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
0,1 2% 1% 0%
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
0      
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
1% 1%    
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0      
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
0,2% 0,1% 0,1%  
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi, các cuộc thi, hội thi, Olympic, giao lưu…
51 05 8 38
1 Cấp tỉnh/thành phố 51 05 8 38
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0      
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 244     244
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 244     244
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
70%     70%
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 77,0% 80,0% 85,0% 68,0%
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 0      

 
IV. CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA NHÀ TRƯỜNG
 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I  Số phòng học 26 2,30m2/học sinh
II  Loại phòng học    
1  Phòng học kiên cố  26 2,30m2/học sinh
2  Phòng học bán kiên cố  0  
3  Phòng học tạm  
4  Phòng học nhờ  0  
5  Số phòng học bộ môn  5 0,28m2/học sinh
6  Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 10 1,07m2/học sinh
7  Bình quân lớp/phòng học  1 lớp/1 phòng 2,30m2/học sinh
8 Bình quân học sinh/lớp  38 HS/1 lớp  
III  Số điểm trường  1  
IV  Tổng số diện tích đất (m2)  15.349  
V  Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)  10.000  
VI  Tổng diện tích các phòng    
1  Diện tích phòng học (m2) 900 m2  
2  Diện tích phòng học bộ môn (m2) 200 m2  
3  Diện tích thư viện (m2)  50m2  
4  Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 850m2  
5  Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 90   
VII  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
 (Đơn vị tính: bộ)
 287  
1  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định  287  
1.1  Khối lớp 10  50  
1.2  Khối lớp 11 100   
1.3  Khối lớp 12  137  
2  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định  0  
2.1  Khối lớp 10  0  
2.2  Khối lớp 11  0  
2.3  Khối lớp 12  0  
3  Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) 0  
VIII  Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 40  
IX  Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1  Ti vi  1  
2  Cát xét  4  
3  Đầu Video/đầu đĩa  4  
4  Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 12  
5  Thiết bị khác…  1  

 
 

  Nội dung Số lượng (m2)
X  Nhà bếp 01 ( 8 m2)
XI  Nhà ăn  01 ( 15 m2)

 

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII  Phòng nghỉ cho học sinh bán trú  0
XIII  Khu nội trú  0  0  0

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1  Đạt chuẩn vệ sinh* 06  0 12    
2  Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  0

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

  Nội dung Không
XV  Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI  Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII  Kết nối internet x  
XVIII  Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX  Tường rào xây x  

 
V. CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN
 

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng CDNN Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới
TC
III II I Xuất
Sắc
Khá TB Kém
Tổng số GV, CBQL, NV 56 0 1                      
I Giáo viên 45 0 05 40       45     30 15 0 0
1 Toán học 06     6       06     4 2    
2 Vật lý 05     5       05     3 2    
3 Hóa học 4   1 4       4     2 2    
4 Sinh học 3   1 2       3     2 1    
5 Tin học 2     2       2     2 0    
6 Công nghệ 3     2       3     0 2    
7 Ngữ văn 7   1 6       7     5 2    
8 Lịch sử 2     2       2     2 0    
9 Địa lý 1     1       1     1 0    
10 GDCD 2     2       2     1 0    
11 Tiếng Anh 6   2 4       6     6 0    
12 Thể dục &GDQP 5     5       5     3 2    
II Cán bộ
Quản lý
03   01 02       03     3 0    
1 Hiệu trưởng 1   1         1     1 0    
2 Phó hiệu trưởng 2     2       2     2 0    
III Nhân viên 08       1 2 5              
1 Văn thư 0                          
2 Kế toán 1       1                  
3 Thủ quỹ 0                          
4 Y tế 1         1                
5 Thư viện 1         1                
6 Thiết bị thí nghiệm 0                          
7 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 0                          
8 NV Công nghệ thông tin 0                          
9 Bảo vệ 3           3              
10 Phục vụ 2           2              

 

                           THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 
 
 
 
                                  Bùi Văn Thương

Nơi nhận:
– Sở GD&ĐT (để báo cáo);
– Thông báo trên cổng thông tin, văn phòng nhà trường và bảng tin nơi tuyển sinh:
– Lưu VT.