|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC THUẬN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
Số: 36/TB-THPT NĐT |
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục năm học 2020-2021
|
STT |
NỘI DUNG |
CHIA THEO KHỐI LỚP |
||
|
LỚP 10 |
LỚP 11 |
LỚP 12 |
||
|
1 |
Điều kiện tuyển sinh |
Đảm bảo các điều kiện tuyển sinh vào lớp 10 theo đúng quy định của Sở Giáo dục và Đào tạo: cơ sở vật chất; đội ngũ CBQL, GV, NV… |
||
|
2 |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện |
Đảm bảo thực hiện đúng chương trình theo quy định của Bộ GD&ĐT, Sở GD&ĐT Nam Định |
Đảm bảo thực hiện đúng chương trình theo quy định của Bộ GD&ĐT, Sở GD&ĐT Nam Định |
Đảm bảo thực hiện đúng chương trình theo quy định của Bộ GD&ĐT, Sở GD&ĐT Nam Định |
|
3 |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
Nhà trường cam kết phối kết hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh, xã hội để giáo dục học sinh. |
||
|
4 |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
Đảm bảo học sinh được tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt: HĐ trải nghiệm sáng tạo; Ngoại khóa; Hướng nghiệp; Tư vấn tâm lý học đường; Giáo dục giới tính; An toàn giao thông… |
Đảm bảo học sinh được tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt: HĐ trải nghiệm sáng tạo; Ngoại khóa; Hướng nghiệp; Tư vấn tâm lý học đường; Giáo dục giới tính; An toàn giao thông… |
Đảm bảo học sinh được tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt: HĐ trải nghiệm sáng tạo; Ngoại khóa; Hướng nghiệp; Tư vấn tâm lý học đường; Giáo dục giới tính; An toàn giao thông… |
|
5 |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được |
Đảm bảo HS đạt được: – Các năng lực: tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo; ngôn ngữ; tính toán; tìm hiểu tự nhiên và xã hội; công nghệ; tin học; thẩm mỹ; thể chất. – Các phẩm chất: yêu đất nước, yêu con người, chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm. – Sức khỏe tốt. |
Đảm bảo HS đạt được: – Các năng lực: tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo; ngôn ngữ; tính toán; tìm hiểu tự nhiên và xã hội; công nghệ; tin học; thẩm mỹ; thể chất. – Các phẩm chất: yêu đất nước, yêu con người, chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm. – Sức khỏe tốt. |
Đảm bảo HS đạt được: – Các năng lực: tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo; ngôn ngữ; tính toán; tìm hiểu tự nhiên và xã hội; công nghệ; tin học; thẩm mỹ; thể chất. – Các phẩm chất: yêu đất nước, yêu con người, chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm. – Sức khỏe tốt. |
|
6 |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
100% học sinh có đủ khả năng học tập lên lớp 11 |
100% học sinh có đủ khả năng học tập lên lớp 12 |
100% học sinh có đủ khả năng học tập lên Đại học; Cao đẳng; Trung học CN, học nghề |
|
Vụ Bản, ngày 29 tháng 05 năm 2020 Trần Quang Đức |
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC THUẬN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
Số: 37/TB-THPT NĐT |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2020-2021
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||
|
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
|||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
756 |
240 |
247 |
269 |
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
96,5% |
93,75% |
96,5% |
99% |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
3% |
5% |
3% |
1% |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
0,5% |
1,25% |
0,5% |
|
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
|||
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
756 |
240 |
247 |
269 |
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
14% |
10% |
12% |
20% |
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
69% |
65% |
65% |
77% |
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
<p align=”center” style=”text-align:center;padding:0cm 5.4pt 0cm 5.4 | |||


